Nhảy đến nội dung

Kết quả học bổng Shinnyoen, Nhật Bản năm học 2018 - 2019

ĐHQGHN nhận được thông báo của Tổ chức Shinnyoen, Nhật Bản về danh sách học sinh, sinh viên được nhận học bổng Shinnyo, Nhật Bản năm học 2018 - 2019.

ĐHQGHN đề nghị các đơn vị thông báo cho học sinh, sinh viên có tên trong danh sách đến dự Lễ trao học bổng Shinnyo, Nhật Bản năm học 2018-2019.

Thời gian: 13 giờ, ngày 27 tháng 11 năm 2018 (Thứ Ba)

                 (Thời gian khai mạc: 14 giờ, ngày 27 tháng 11 năm 2018)

Địa điểm: Hội trường Nguyễn Văn Đạo, Đại học Quốc gia Hà Nội, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội

Trang phục Sinh viên: Nữ mặc áo dài truyền thống; nam mặc áo sơ mi trắng, sơ-vin quần âu tối màu.

Trang phục Học sinh: Mặc đồng phục của trường.

Đề nghị học sinh, sinh viên mang theo thẻ học sinh, sinh viên để làm thủ tục nhận học bổng.

DANH SÁCH SINH VIÊN NHẬN HỌC BỔNG SHINNYO, NHẬT BẢN
NĂM HỌC 2018-2019
(Kèm theo Công văn số 3898 /ĐHQGHN-CT&CT HSSV ngày12/11/2018
của Giám đốc ĐHQGHN)
TT Họ và tên Ngày sinh Khóa học Ngành học
Sinh viên nhận học bổng lần đầu tiên
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
1 Trần Khánh Linh 3.9.2000 QH.2018.T  Quốc tế Vật lý 
2 Nguyễn Thị Mai Hương 14.2.2000 QH.2018.T  Quốc tế Sinh học
3 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 11.6.2000 QH.2018.T  Quản lý đất đai
4 Nguyễn Đức Trung 13.12.2000 QH.2018.T  Khí tượng
5 Nguyễn Hoàng Hiệp 1.4.2000 QH.2018.T  Cử nhân Khoa học Tài năng Vật lý
6 Đinh Khải Anh 2.10.2000 QH.2018.T  Cử nhân Khoa học Tài năng Sinh học
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
7 Lê Quang Đức 2.9.1997 QH.2018.X Đông Nam Á học
8 Lương Thị Hải Yến 12.12.2000 QH.2018.X Quan hệ Công chúng
9 Trần Thị Ngọc 19.6.2000 QH.2018.X Quản trị Du lịch Dịch vụ và Lữ hành
10 Phạm Thị Trúc Lam 19.1.2000 QH.2018.X Quản trị Văn phòng
11 Phùng Thị Yến Hoa 1.5.2000 QH.2018.X Việt Nam học
Trường Đại học Ngoại ngữ
12 Bùi Vân Anh  02.10.2000 QH.2018.F Sư phạm Tiếng Anh
13 Nguyễn Tiến Thân 16.06.2000 QH.2018.F Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản
14 Đàm Thị Hải Yến  12.11.2000 QH.2018.F Ngôn ngữ Nhật
15 Phùng Thị Thanh Thùy 14.09.2000 QH.2018.F Sư phạm Tiếng Anh
16 Nguyễn Thị Hải Yến 24.2.2000 QH.2018.F Ngôn ngữ Nhật
Trường Đại học Công nghệ
17 Nguyễn Cẩm Tú 20.12.2000 QH.2018.I  Công nghệ Thông tin
18 Bùi Duy Nam 13.12.2000 QH.2018.I  Máy tính và Robot
19 Trần Gia Long 10.6.2000 QH.2018.I  Công nghệ Kỹ thuật Điện tử
Viễn thông
Trường Đại học Kinh tế
20 Vũ Đình Hiếu 29.6.2000 QH.2018.E Kinh tế Phát triển
21 Hoàng Thị Thu Quỳnh 11.9.2000 QH.2018.E Kế toán
22 Đỗ Thanh Hiền 4.5.2000 QH.2018.E Kế toán
Trường Đại học Giáo dục
23 Đặng Thị Ngọc May 29.9.2000 QH.2018.S GD2 - Sư phạm Ngữ văn và Lịch sử
24 Đặng Thị Hồng Nhung 15.6.2000 QH.2018.S GD2 - Sư phạm Ngữ văn và Lịch sử
25 Toán Hà Lan 19.9.2000 QH.2018.S Quản trị Trường học
Khoa Luật
26 Cư Seo Mềnh 6.3.1999 QH.2018.L Luật học 
27 Vàng Ái Nhi 1.6.2000 QH.2018.L Luật học
Khoa Y Dược
28 Hoàng Thị Quỳnh Mai 01.10.1999 QH.2018.Y Y khoa
29 Phạm Tuấn Anh 23.08.2000 QH.2018.Y Răng hàm mặt
Khoa Quốc tế
30 Trần Thanh Tâm 4.8.2000 QH.2018.Q Kế toán, Phân tích và Kiểm toán
Sinh viên đã từng nhận học bổng
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
31 Nguyễn Thị Kim Ngân 23.7.1997 QH.2015.T  Máy tính & Khoa học Thông tin
32 Lý Quảng Văn 26.7.1998 QH.2016.T  Cử nhân Khoa học Tài năng Vật lý
33 Lê Thị Hồng Hải 04.11.1999 QH.2017.T  Chất lượng cao Công nghệ Sinh học
34 Nguyễn Hoàng Thảo Vy 11.10.1998 QH.2016.T  Chất lượng cao Khoa học Môi trường
35 Mai Thị Hương 24.1.1900   QH.2016.T  Quản lý Đất đai
36 Hoàng Phương Thảo 2.1.1997 QH.2015.T Công nghệ Kĩ thuật Môi trường
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
37 Phan Thị Thanh Tâm 11.1.1999 QH.2017.X Báo chí
38 Lăng Thị Linh 18.9.1999 QH.2017.X Hán Nôm
39 Nguyễn Thị Hương Giang 7.5.1998 QH.2017.X Khoa học Quản lí
40 Tô Thị Nga 2.7.1998 QH.2016.X Lịch sử
41 Phạm Thu Hà 22.11.1999 QH.2017.X Quản trị Du lịch Dịch vụ và Lữ hành
42 Phan Thị Ánh 9.7.1999 QH.2017.X Tâm lý học
43 Ngô Thị Thảo 8.3.1997 QH.2015.X Thông tin học
44 Phạm Thị Kiều Oanh 9.5.1998 QH.2016.X Việt Nam học
45 Đặng Hương Quỳnh 9.8.1997 QH.2015.X Xã hội học
Trường Đại học Ngoại ngữ
46 Nguyễn Thị Hồng Vân  2.2.1997 QH.2015.F Sư phạm Tiếng Anh
47 Đỗ Ngọc Điệp 4.2.1997 QH.2015.F Sư phạm Tiếng Anh
48 Phạm Ngọc Anh 21.9.1997 QH.2016.F Ngôn ngữ Pháp
49 Phạm Thị Cát Linh 11.6.1998 QH.2016.F Sư phạm Tiếng Anh
50 Nguyễn Thị Quỳnh Trang 23.8.1998 QH.2016.F Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc
51 Trần Thị Tuyến 14.7.1998 QH.2016.F Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản
52 Nguyễn Thị Bích Huệ 17.03.1999 QH.2017.F Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản
53 Nguyễn Thị Hạnh 6.6.1999 QH.2017.F Sư phạm Tiếng Anh
54 Dương Thi Linh 28.11.1999 QH.2017.F Ngôn ngữ và Văn hóa Nga
Trường Đại học Công nghệ
55 Nguyễn Đăng Thế 22.4.1997 QH.2015.I  Công nghệ Thông tin
56 Bùi Mạnh Thắng 15.6.1997 QH.2015.I  Khoa học Máy tính
57 Vũ Thị Thúy Thúy 26.3.1997 QH.2015.I  Công nghệ Thông tin
58 Lê Quang Hưng 6.10.1998 QH.2016.I  Công nghệ Thông tin
59 Trần Huy Hoàng 18.1.1999 QH.2017.I  Công nghệ Thông tin Định hướng thị trường Nhật Bản
Trường Đại học Kinh tế
60 Phan Thị Hồng Nhung 15.1.1997 QH.2015.E Kinh tế
61 Đinh Thị Khánh Huyền 11.4.1998 QH.2016.E Kinh tế Quốc tế
62 Nguyễn Đình Phước 29.6.1998 QH.2016.E Quản trị Kinh doanh
63 Lò Anh Tuấn 4.6.1999 QH.2017.E Kinh tế
64 Nguyễn Thị Sao Chi 2.12.1999 QH.2017.E Kế toán
65 Lê Thị Thảo 23.6.1999 QH.2017.E Kế toán
Trường Đại học Giáo dục
66 Nguyễn Phương Thúy 29.06.1996 QH.2015.S  Sư phạm Ngữ văn
67 Nguyễn Thị Thùy Dương 21.06.1998 QH.2016.S Sư phạm Ngữ văn
Khoa Luật
68 Phạm Nguyễn Bạch Mai 11.11.1998 QH.2016.L Luật học
69 Lê Mai Chi 12.10.1999 QH.2017.L Luật học
Khoa Y Dược
70 Nguyễn Minh Nghĩa 14.11.1998 QH.2016.Y Y Đa khoa
71 Vũ Thị Lý 26.06.1996 QH.2015.Y Y Đa khoa
Sinh viên mới được bổ sung
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
72 Nông Thị Hà 30.1.1996 QH.2015.T  Quản lý Tài nguyên và Môi trường
Trường Đại học Ngoại ngữ
73 Trần Thị Diện 19.07.1998 QH.2016.F Ngôn ngữ Nhật Bản
74 Lê Thị Xen 19.07.1998 QH.2016.F Ngôn ngữ Nhật Bản
75 Nguyễn Lan Ngọc  09.12.1998 QH.2016.F Ngôn ngữ Nhật Bản
Trường Đại học Công nghệ
76 Nguyễn Thị Vân Anh 15.3.1998 QH.2016.I Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử
77 Đào Hồng Dương 27.12.2000 QH.2018.I  Công nghệ Kỹ thuật Điện tử Viễn thông
Trường Đại học Giáo dục
78 Lù A Xuyên 9.3.1999 QH.2017.S Sư phạm Lịch sử

 

Xem toàn bộ: danh sách đính kèm